Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn áp dụng của Canon EOS 7D Mark II miễn chi phí tại đây. Các bạn đã phát âm hướng dẫn sử dụng nhưng nó bao gồm giải đáp được thắc mắc của doanh nghiệp không? Hãy gửi câu hỏi của các bạn trên trang này cho các chủ tải của Canon EOS 7D Mark II khác. Đặt câu hỏi của chúng ta tại đây


Bạn đang xem: Hướng dẫn sử dụng canon 7d

Bạn có câu hỏi nào về Canon EOS 7D Mark II không?

các bạn có thắc mắc về Canon EOS 7D Mark II và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của các bạn tại đây. Hỗ trợ mô tả cụ thể và toàn diện về vụ việc và câu hỏi của bạn. Sự việc và câu hỏi của bạn được biểu hiện càng kỹ lưỡng thì các chủ download Canon EOS 7D Mark II khác càng dễ ợt cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Đặt một câu hỏi

*

*

*

*

*

Thông số kỹ thuật sản phẩm

dưới đây, các bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật kỹ thuật thành phầm và thông số kỹ thuật phía dẫn sử dụng của Canon EOS 7D Mark II.


thông thường
Thương hiệu Canon
Mẫu EOS 7D Mark II
Sản phẩm Máy hình ảnh
4549292001648, 8714574625041, 8714574625058, 4549292001747
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin phía dẫn áp dụng (PDF)

loại máy ảnh SLR Camera Kit Kích cỡ cảm biến hình ảnh - " Loại cảm biến CMOS Độ phân giải hình ảnh tối đa 5472 x 3648 pixels Độ phân giải hình ảnh tĩnh 5472 x 3648, 3648 x 2432, 2736 x 1824, 1920 x 1280, 720 x 480, 4104 x 2736 Chụp ảnh chống rung Có
Vị trí bộ phận ổn định hình ảnh Ống kính Tỉ lệ khung hình hỗ trợ 3:2 tổng cộng megapixel 20.9 MP Kích thước cảm ứng hình ảnh (Rộng x Cao) 22.4 x 15 mm Định dạng cảm ứng Hệ thống nhiếp hình ảnh tiên tiến nhiều loại C (APS-C) hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG,RAW
Tiêu cự 18 - 135 milimet Độ nhiều năm tiêu cự về tối thiểu (tương đương phim 35mm) 29 milimet Độ lâu năm tiêu cự buổi tối đa (tương đương phim 35mm) 216 mm Độ mở buổi tối thiểu 3.5 Độ mở buổi tối đa 38 cấu trúc ống kính 16/12 cỡ filter 67 milimet con số lưỡi màng chắn 7 hình ảnh khung ống kính Canon EF,Canon EF-S

Xem thêm: Các Công Thức Tính Lim - Công Thức Tính Giới Hạn Hàm Số

rước nét
Tiêu điểm TTL
Điều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự hễ
Chế độ tự động lấy nét (AF) Single tự động hóa Focus
khoảng cách căn nét sớm nhất 0.39 m
những điểm Tự lấy nét (AF) 65
gạn lọc điểm tự động Lấy đường nét (AF) Auto,Manual
cung cấp (AF)
tự động hóa lấy nét (AF) đối tượng người tiêu dùng Mặt

Phơi sáng sủa
Độ nhạy bén ISO 100,16000
dạng hình phơi sáng Aperture priority AE,Manual,Shutter priority AE
kiểm soát độ phơi sáng sủa Chương trình AE
sửa đổi độ phơi sáng sủa ±5EV (1/2; 1/3 EV step)
Đo độ sáng Centre-weighted,Evaluative (Multi-pattern),Spot
Khóa tự động Phơi sáng sủa (AE)
Độ nhạy bén sáng ISO (tối thiểu) 100
Độ nhạy sáng ISO (tối đa) 16000

Màn trập
vận tốc màn trập camera nhanh nhất 1/8000 giây
tốc độ màn trập camera chậm nhất 30 giây
mẫu mã màn trập camera Điện tử

Đèn nháy
Các cơ chế flash Xe ô tô
Khóa phơi sáng sủa đèn flash
Số hướng dẫn đèn flash 11 m
khoảng đèn flash (ống wide) - m
trung bình đèn flash (ống tele) - m
Đồng bộ vận tốc đèn flash 1/250 giây
Bù độ phơi sáng đèn flash
Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash ±3EV (1/2; 1/3 EV step)
giao diện ngàm đính thêm đèn flash Cái ngàm để gắn đèn Flash tiếp tế máy
Giắc liên kết flash phía bên ngoài

Phim
Quay đoạn phim
Độ phân giải video tối đa 1920 x 1080 pixels
Độ phân giải đoạn phim 640 x 480,1280 x 720,1920 x 1080 pixels
khối hệ thống định dạng dấu hiệu analog NTSC,PAL
đẳng cấp HD Full HD
cung ứng định dạng đoạn clip H.264,MOV,MP4,MPEG4

Độ nét màn hình hiển thị máy ảnh 1040000 pixels màn hình hiển thị tinh thể lỏng đa góc Có Trường ngắm 100 phần trăm Màn hình cảm ứng Không screen phụ Có
Cổng tiếp xúc
PicBridge
Phiên bản USB 3.2 ren 1 (3.1 gene 1)
HDMI
Kiểu kết nối HDMI Nhỏ
cổng usb

chính sách chụp cảnh Portrait,Sunset,Twilight,Landscape (scenery) hiệu ứng hình hình ảnh - từ bỏ bấm giờ 2,10 giây
Điều chỉnh khả năng chiếu sáng Có cơ chế xem lại Movie,Single image thời gian khởi hễ 1 ms Zoom tái phát 10 x cung ứng ngôn ngữ Đa Hoành thứ Có Xem thẳng Có In trực tiếp Có
GPS Có Máy ảnh hệ thống tập tin DPOF,Exif 2.3 Chụp nhiều ảnh Có Điều chỉnh đi-ốp Có công dụng chống bụi Có Điều chỉnh độ tụ quang học (D-D) -3 - 1 hỗ trợ hệ quản lý điều hành Window Windows 7 Enterprise,Windows 7 Enterprise x64,Windows 7 trang chủ Basic,Windows 7 home Basic x64,Windows 7 trang chủ Premium,Windows 7 trang chủ Premium x64,Windows 7 Professional,Windows 7 Professional x64,Windows 7 Starter,Windows 7 Starter x64,Windows 7 Ultimate,Windows 7 Ultimate x64,Windows 8,Windows 8.1 cung ứng hệ quản lý và điều hành Mac Mac OS X 10.8 Mountain Lion,Mac OS X 10.9 Mavericks bộ xử lý hình hình ảnh DIGIC 6
pin
công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Tuổi thọ sạc (tiêu chuẩn CIPA) 670 hình ảnh chụp
nhiều loại pin LP-E6N
Điều kiện chuyển động
nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Độ ẩm tương đối để quản lý (H-H) 0 - 85 phần trăm

Bài viết liên quan